đường vòng

đường vòng

Vì cây đổ chắn lối, chúng tôi phải đi đường vòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đường không đi thẳng đi quanh co, dài hơn để đến một địa điểm: Một lộ trình thay thế, thường dài hơn hoặc phức tạp hơn con đường trực tiếp.
    • Cách thức giải quyết vấn đề một cách gián tiếp, không đi thẳng vào vấn đề chính: Phương pháp tiếp cận không trực diện, thường phức tạp hoặc tốn thời gian hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cây đổ chắn lối, chúng tôi phải đi đường vòng. ( cây đổ chặn đường, chúng tôi phải đi con đường quanh co.)
    • Anh ấy cứ thích nói đường vòng, mãi không vào việc chính. (Anh ấy cứ thích nói quanh co, mãi không vào vấn đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi đường vòng": sử dụng một con đường dài hơn để tránh chướng ngại vật hoặc đạt mục đích một cách gián tiếp.

    • Để tránh kẹt xe, tôi thường đi đường vòng qua các con hẻm. (Để tránh tắc đường, tôi thường đi con đường dài hơn qua các ngõ nhỏ.)
  • "nói đường vòng": diễn đạt ý kiến một cách vòng vo, không thẳng thắn.

    • Đừng nói đường vòng nữa, hãy nói thẳng điều anh muốn. (Đừng nói vòng vo nữa, hãy nói thẳng điều anh muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường quanh (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ con đường đi vòng.

    • Chúng ta sẽ đi đường quanh phía sau núi. (Chúng ta sẽ đi con đường vòng phía sau núi.)
  • Đường vòng vo (danh từ/cụm danh từ): nhấn mạnh tính chất quanh co, không thẳng thắn cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

    • Lời nói của ấy toàn đường vòng vo. (Lời nói của ấy toàn sự vòng vo.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường vòng vèo: con đường nhiều khúc cua, quanh co (nghĩa đen); cách nói chuyện rườm rà (nghĩa bóng).
  • Lối vòng: cách nói khác chỉ con đường đi vòng.
Từ trái nghĩa
  • Đường thẳng: con đường đi trực tiếp, ngắn nhất.
  • Đường tắt: con đường ngắn hơn, đi xuyên qua để rút ngắn khoảng cách.
  • Lối đi trực tiếp: cách thức đi thẳng đến mục tiêu.
Thành ngữ liên quan
  • Đánh đường vòng: sử dụng chiến thuật, lời nói gián tiếp để đạt mục đích.

    • Hắn không dám nói thẳng nên cứ đánh đường vòng. (Hắn không dám nói thẳng nên cứ dùng lời nói gián tiếp.)
  • Đi đường vòng ăn đường dài: (thành ngữ) hành động gián tiếp, cẩn trọng đôi khi lại mang lại kết quả tốt bền vững hơn hành động trực tiếp, vội vàng.